Hỗ trợ IT
Chọn Năm tuyển sinh cần hiển thị

Thông tin tuyển sinh năm 2011 của Trường ĐHHà Nội

Tuyển sinhtrong cả nước, ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT, điểm trúngtuyển theo ngành, khối, khối D môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, khối A không nhân hệsố, số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khóa tuyển sinh năm 2011: 200.

Các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài:

- Chương trình du học tại chỗvới Đại học La Trobe, một trong 10 trường hàng đầu của Úc. Chuyên ngành học:Quản trị kinh doanh, Marketing. Chỉ tiêu: 200, xét tuyển theo quy định. Học dựbị 1 năm tiếng Anh, 3 kỳ học cao đẳng (Diploma), đạt yêu cầu chuyển tiếp lênhọc đại học thêm 4 kỳ (có thể học tại Việt Nam 1 hoặc 2 năm hoặc tại Đại học LaTrobe). Toàn bộ chương trình do Đại học La Trobe Quản lí và cấp bằng như họctại Đại học La Trobe.

- Chương trình hợp tác đào tạoba năm học trong nước, một năm học ở nước ngoài (3+1) với các trường đại học ởAnh, Úc, New Zealand, Ai-len, Trung Quốc, Đài loan,...

- Nhiều chương trình hợp tácliên kết đào tạo quốc tế khác. Tham khảo tại trang web của trường: www.hanu.vn

STT

Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học

Kí hiệu trường

Mã ngành quy ước để làm máy tính trong TS

Khối thiquy ước

Chỉ tiêu TS hệ chính quy

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

41

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI

NHF

 

 

1.800

 

Km 9, đường Nguyễn Trãi, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội. ĐT: (04)38547453

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.800

 

- Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

 

104

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

 

400

A, D1

 

 

- Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

 

401

A, D1

 

 

- Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

 

404 

A, D1 

 

 

- Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

 

608

D1

 

 

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

 

609

D1

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

701

D1

 

 

- Ngôn ngữ Nga

 

702

D1, 2

 

 

- Ngôn ngữ Pháp

 

703

D1, 3

 

 

- Ngôn ngữ Trung Quốc

 

704

D1,4

 

 

- Ngôn ngữ Đức

 

705

D1, 5

 

 

- Ngôn ngữ Nhật

 

706

D1, 6

 

 

- Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

707

D1

 

 

- Ngôn ngữ Tây Ban Nha

 

708

D1

 

 

- Ngôn ngữ Italia

 

709

D1, 3

 

 

- Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

 

710

D1